QUẬN Ô MÔN

4. QUẬN Ô MÔN

4.1. Đất nông nghiệp

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòa và Thới An.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường còn lại.

- Vị trí 1: áp dụng cho các phường, khu vực cụ thể như sau: phường Châu Văn Liêm, khu vực nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân phường, đất có mặt tiền giáp quốc lộ, đường tỉnh qua các phường.

- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường ô tô quận qua các phường; đất có mặt tiền cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, đường tỉnh qua các phường.

- Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất còn lại.

a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

130.000

104.000

Vị trí 2

110.000

88.000

Vị trí 3

90.000

70.000

b) Đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

144.000

115.000

Vị trí 2

120.000

96.000

Vị trí 3

96.000

77.000

4.2. Đất phi nông nghiệp

a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

Nhóm đường loại III

1

Trần Hưng Đạo

Kim Đồng - Cầu Huyện đội

12.000.000

8.400.000

Nhóm đường loại IV

1

Võ Thị Sáu

Kim Đồng - Lưu Hữu Phước

12.000.000

8.400.000

2

Bến Bạch Đằng

Đầu Vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn

10.000.000

7.000.000

3

Ngô Quyền

Trần Hưng Đạo - bến Bạch Đằng

10.000.000

7.000.000

4

Đinh Tiên Hoàng

Trần Hưng Đạo - bến Bạch Đằng

10.000.000

7.000.000

5

Đường 26 tháng 3

Quốc lộ 91 - Kim Đồng

12.000.000

8.400.000

6

Lê Quý Đôn

Trần Hưng Đạo - bến Bạch Đằng

10.000.000

7.000.000

7

Châu Văn Liêm

Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám

8.000.000

5.600.000

8

Kim Đồng

Đường 26 tháng 3 - Cách mạng tháng 8

8.000.000

5.600.000

Cách mạng tháng 8 - Rạch cây Me

6.000.000

4.200.000

9

Lưu Hữu Phước

Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm

8.000.000

5.600.000

10

Quốc lộ 91

Cầu Ông Tành - cầu Ô Môn (phía bên phải)

4.800.000

3.360.000

11

Phan Đình Phùng

Cách mạng tháng Tám - Trần Quốc Toản

6.000.000

4.200.000

12

Nguyễn Du

Lưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi

6.000.000

4.200.000

13

Cách Mạng Tháng 8

Trần Quốc Toản - Kim Đồng

6.000.000

4.200.000

14

Đường 3 tháng 2

Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang

6.000.000

4.200.000

15

Nguyễn Trãi

Đường 3 tháng 2 - Trần Phú

6.000.000

4.200.000

16

Huỳnh Thị Giang

Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3

6.000.000

4.200.000

17

Lê Văn Tám

Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám

6.000.000

4.200.000

18

Trần Quốc Toản

Đường 26 tháng 3 -Châu Văn Liêm

6.000.000

4.200.000

19

Đường 30 tháng 4

Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn

4.500.000

3.150.000

20

Đường tỉnh 922

Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum

4.000.000

2.800.000

21

Khu dân cư thương mại Bằng Tăng

Từ sau thâm hậu 50m Quốc lộ 91 trở vào

2.000.000

1.400.000

22

Quốc lộ 91B

Đoạn thuộc Ô Môn

1.500.000

1.050.000

b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất ở

Giá đất

SXKD phi nông nghiệp

 

1

Chợ Phước Thới

Quốc lộ 91 - cầu Chùa (trừ hành lang đường sông)

3.500.000

2.450.000

 

2

Trưng Nữ Vương

Trần Hưng Đạo - rạch Cây Me

4.000.000

2.800.000

 

3

Nguyễn Trung Trực

Đường 26 tháng 3 - bến Bạch Đằng

4.000.000

2.800.000

 

4

Trần Nguyên Hãn

Đường 26 tháng 3 - bến Bạch Đằng

4.000.000

2.800.000

 

5

Chợ Bằng Tăng

Cầu Chợ - cầu Bà Ruôi

4.000.000

2.800.000

 

6

Chợ Thới An

Hẻm nhà thương - Trường Mẫu giáo

3.000.000

2.100.000

 

Trường Mẫu giáo - Đình Thới An

3.000.000

2.100.000

 

Vàm Thới An - chùa Định An cư

750.000

525.000

 

7

Lý Thường Kiệt

Đường 26 tháng 3 - bến Bạch Đằng

2.500.000

1.750.000

 

8

Quốc lộ 91

Cầu Tắc Ông Thục - cầu Ông Tành

3.000.000

2.100.000

 

Cầu Ông Tành - Giáp cầu Ô Môn (phía bên trái)

4.000.000

2.800.000

 

Cây Xăng Phan Văn Hiếu - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu

1.440.000

1.008.000

 

Hai bên quốc lộ 91 từ cầu Sang Trắng I - Cầu Sang Trắng II

3.000.000

2.100.000

 

Cầu Sang Trắng II - Lộ tẻ Ba Se

2.400.000

1.680.000

 

Lộ tẻ Ba Se - Giáp phường Châu Văn Liêm (cây số 41)

1.800.000

1.260.000

 

9

Hai bên chợ Ba Se

Sông Tắc Ông Thục - đường tỉnh 923

2.500.000

1.750.000

 

10

Hương lộ Bằng Tăng

Lộ Miễu Ông - rạch Cây Sung

2.000.000

1.400.000

 

11

Lộ chùa

Đầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải)

750.000

525.000

 

 

12

Đường tỉnh 920B

Quốc lộ 91 - hết ranh Nhà máy xi măng Hà Tiên 2

2.000.000

1.400.000

 

 

Nhà máy xi măng Hà Tiên 2 - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn

2.000.000

1.400.000

 

 

13

Quốc lộ 91 - hẻm Nhà thương

1.000.000

700.000

 

Đường tỉnh 920B

Hẻm Nhà thương - UBND phường Thới An ( phía bên phải)

1.500.000

1.050.000

 

 

14

Ranh Phước Thới (cây số 41)- cầu Tắc Ông Thục

1.800.000

1.260.000

 

Quốc lộ 91

Cầu Ô Môn-Giáp ranh phường Thới Long (cống Ông Tà - phía bên phải)

1.200.000

840.000

 

 

Cống Ông Tà - cây xăng Phan Văn Hiếu (phía bên phải)

1.000.000

700.000

 

 

Lộ Viện lúa ĐBSCL - cây xăng Phan Văn Hiếu (phía bên trái)

600.000

420.000

 

 

Cây xăng Phan Văn Hiếu - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (phía bên trái)

960.000

672.000

 

 

Đầu lộ Nông trường Sông Hậu -ranh quận Thốt Nốt

1.000.000

700.000

 

15

Đường tỉnh 923

Quốc lộ 91 - cầu Giáo Dẫn

1.200.000

840.000

 

16

Đường tỉnh 923

Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc:

 

Bên phải

800.000

560.000

 

Bên trái

1.000.000

700.000

 

Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ - rạch Xẻo Đế)

 

Bên phải

1.000.000

700.000

 

Bên trái

1.200.000

840.000

 

 

17

Quốc lộ 91 - lộ Miễu Ông (Bên Trái)

1.000.000

700.000

 

 

Hương lộ Bằng Tăng

Quốc lộ 91 - Nhà thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải)

1.500.000

1.050.000

 

 

Nhà thông tin KV Thới Hưng - lộ Miếu Ông (bên phải)

1.000.000

700.000

 

 

18

Trường Lương Định Của - Cổng chào

2.000.000

1.400.000

 

 

Trần Hưng Đạo

Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của

3.000.000

2.100.000

 

 

19

Lê Lợi

Trần Hưng Đạo - hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ )

1.500.000

1.050.000

 

 

Từ xưởng cưa đến Thánh Thất Cao Đài

750.000

525.000

 

 

20

Bến Hoa Viên

Trần Hưng Đạo - cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp

1.700.000

1.190.000

 

 

Cầu đúc ngang nhà máy Liên Hiệp đến Cầu đúc vào chùa Long Châu

1.200.000

840.000

 

 

21

Bến Bạch Đằng nối

Cầu Ô Môn - Khu tập thể thương nghiệp (cũ)

1.500.000

1.050.000

 

 

dài

Khu tập thể thương nghiệp (cũ) - Giáp dãy phố 06 căn

2.500.000

1.750.000

 

22

Đường Dân tộc Nội trú

Toàn bộ các tuyến đường

1.000.000

700.000

 

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông chính nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.

c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Đất ở

Đất SXKD phi nông nghiệp

Khu vực 1

500.000

350.000

Khu vực 2

400.000

350.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông chính sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòa.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường Thới Long, Thới An, Trường Lạc và Long Hưng