QUẬN CÁI RĂNG

3. QUẬN CÁI RĂNG

3.1. Đất nông nghiệp

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, một phần phường Ba Láng (khu vực I, II); khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh, một phần phường Phú Thứ (khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Quới), một phần của phường Tân Phú (Khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành).

- Khu vực 2: áp dụng cho phần còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú.

- Vị trí 1: áp dụng cho các phường trong quận cụ thể như sau: phường Lê Bình, khu vực nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân phường, đất có mặt tiền giáp Quốc lộ, đường tỉnh qua các phường.

- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất còn lại.

a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Khu vực 1

Khu vự 2

Vị trí 1

130.000

104.000

Vị trí 2

110.000

88.000

b) Đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

144.000

115.000

Vị trí 2

120.000

96.000

3.2. Đất phi nông nghiệp

a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1

Quốc lộ I

Võ Tánh - Nguyễn Trãi

5.000.000

3.500.000

Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi

5.000.000

3.500.000

Nguyễn Trãi - Lê Bình

7.000.000

4.900.000

Lê Bình - Hàng Gòn

5.500.000

3.850.000

2

Lý Thường Kiệt

Ngô Quyền - cầu Cái Răng

9.000.000

6.300.000

Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện

4.000.000

2.800.000

3

Lê Thái Tổ

Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi

9.000.000

6.300.000

4

Hàm Nghi

Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo

9.000.000

6.300.000

5

Đinh Tiên Hoàng

Quốc lộ I - Ngô Quyền

9.000.000

6.300.000

6

Duy Tân

Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo

9.000.000

6.300.000

7

Nguyễn Trãi

Quốc lộ I - Ngô Quyền

6.000.000

4.200.000

8

Trần Hưng Đạo

Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi

8.000.000

5.600.000

Nguyễn Trãi - Lê Bình

4.500.000

3.150.000

Lê Bình - Hàng Gòn

4.000.000

2.800.000

9

Trưng Nữ Vương

Quốc lộ I - Ngô Quyền

9.000.000

6.300.000

10

Võ Tánh

Quốc lộ I - Đại Chủng Viện

5.000.000

3.500.000

Đại Chủng Viện - Nguyễn Việt Dũng

4.000.000

2.800.000

Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng

2.500.000

1.750.000

11

Ngô Quyền

Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi

8.000.000

5.600.000

12

Lê Bình

Quốc lộ I - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng

4.000.000

2.800.000

13

Nguyễn Việt Dũng

Quốc lộ I - Võ Tánh

3.000.000

2.100.000

14

Nguyễn Trãi nối dài

Quốc lộ I - đường Bà Cai

2.500.000

1.750.000

Đường Bà Cai - Ngã ba Rạch Rích

1.000.000

700.000

15

Đường Bà Cai

Võ Tánh - Nguyễn Việt Dũng

1.500.000

1.050.000

Nguyễn Việt Dũng - Đường Trường Chính trị

1.500.000

1.050.000

16

Lộ trường Chính trị

Quốc lộ 1 - đường Bà Cai

1.500.000

1.050.000

Đường Bà Cai - sông Ba Láng

1.000.000

700.000

Sông Ba Láng - chùa Ông Một

1.000.000

700.000

17

Hàng Xoài

Quốc lộ I - sông Cái Răng bé

1.500.000

1.050.000

18

Hàng Gòn

Quốc lộ I - sông Cái Răng bé

2.000.000

1.400.000

19

Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần thứ 2 trở đi)

- Trục đường chính đường A

5.000.000

3.500.000

- Trục đường chính đường B

3.500.000

2.450.000

20

Khu dân cư Thạnh Mỹ

Trục chính

1.800.000

1.260.000

Trục phụ

1.350.000

945.000

b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1

Quốc lộ I

Hàng Gòn - cầu số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang)

5.000.000

3.500.000

2

Lộ Cái Chanh

Ngã ba số 10 - Trụ sở UBND phường Thường Thạnh

1.500.000

1.050.000

Trụ sở UBND phường Thường Thạnh - Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh

2.500.000

1.750.000

3

Các đường 2 Khu tái định cư cầu Cần Thơ

Khu tái định cư phường Hưng Phú

2.000.000

1.400.000

Khu tái định cư phường Ba Láng

1.500.000

1.050.000

4

Lộ Hậu Thạnh Mỹ

Toàn tuyến

3.500.000

2.450.000

5

Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ

Từ cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng

1.500.000

1.050.000

Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hàng Gòn

1.000.000

700.000

Hàng Gòn - Khu Thương mại

Cái Chanh

1.000.000

700.000

6

Lộ chợ số 10

Quốc lộ 1 - bến đò số 10

1.200.000

840.000

Bến đò số 10 - giáp trường Chính trị

1.000.000

700.000

7

Cầu Lê Bình - Phú Thứ

Cầu Lê Bình - rạch Xẻo Lá

1.200.000

840.000

Rạch Xẻo Lá - Cái Tắc

1.000.000

700.000

8

Đường cặp sông Cái Răng Bé Thạnh Mỹ

Ranh phường Hưng Thạnh - Ngã ba Vàm Nước Vận

1.000.000

700.000

9

Quang Trung - Cái Cui

Cầu Quang Trung - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ

2.000.000

1.400.000

Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ - Cái Sâu

1.500.000

1.050.000

Cái Sâu - Cái Cui

1.000.000

700.000

10

Lộ Ông Chệt

Quốc lộ I - sông Ba Láng

1.000.000

700.000

11

Đường Nam sông Hậu

Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ

2.000.000

1.400.000

12

Trần Hưng Đạo nối dài (thuộc phường Thường Thạnh)

Công trường 6 cầu Cần Thơ - cầu Bà Vèn

1.200.000

840.000

Cầu Bà Vèn - Phần còn lại

1.000.000

700.000

13

Lộ mới 10m

Quốc lộ 1 - Trần Hưng Đạo nối dài

1.500.000

1.050.000

14

Lộ Phú Thứ - Tân Phú

Toàn tuyến

1.000.000

700.000

15

Lộ Đình Nước Vận

Lê Bình - Cầu Nước Vận

2.000.000

1.400.000

16

Đường dẫn cầu Cần Thơ

Cầu Cần Thơ - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ

2.000.000

1.400.000

Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ - Cầu Cái Da

1.500.000

1.050.000

Đoạn còn lại

1.000.000

700.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.

c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Đất ở

Đất SXKD phi nông nghiệp

Khu vực 1

640.000

448.000

Khu vực 2

480.000

336.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, một phần phường Ba Láng (khu vực I, II), khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường: Tân Phú, Phú Thứ, phần còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng.